Từ: cai, cái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cai, cái:

剀 cai, cái

Đây là các chữ cấu thành từ này: cai, • cái

cai, cái [cai, cái]

U+5240, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 剴;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;

剀 cai, cái

Nghĩa Trung Việt của từ 剀

Giản thể của chữ 剴.
khải, như "khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)" (gdhn)

Nghĩa của 剀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (剴)
[kǎi]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢI
书
1. tường tận; rõ ràng。跟事理完全相合。
剀详明。
minh bạch rõ ràng.
2. thiết thực; nghiêm túc; nghiêm chỉnh。切实。
剀教导。
sự giáo dục thiết thực, hữu hiệu.

Chữ gần giống với 剀:

㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 剀

剴,

Chữ gần giống 剀

刹, 剭, 剧, 钊, 剨, 剩, 剫, 剬, 剮, 剥,

Tự hình:

Tự hình chữ 剀 Tự hình chữ 剀 Tự hình chữ 剀 Tự hình chữ 剀

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái丐:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái個:bò cái, chó cái
cái匃: 
cái𡡇:giống cái
cái戤: 
cái盖:trà hồ cái (cái nắp)
cái蓋:trà hồ cái (cái nắp)
cái鈣:cái (chất vôi Calcium)
cái钙:cái (chất vôi Calcium)
cai, cái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cai, cái Tìm thêm nội dung cho: cai, cái